Thông tin Server
  • MÁY CHỦ JUSTITIA
  • SEASON 6.9 UNIQUE
  • Khởi tạo nhân vật: Cấp độ 400, 3000 điểm cộng thuộc tính.
  • Auto reset in-game
  • EXP x300%; Giới hạn Reset 3 lần/Ngày
  • HỆ THỐNG ANTI HACK MỚI NHẤT 2022. CHỐNG HACK TUYỆT ĐỐI
  • HỆ THỐNG KHẮC HỆ CLASS VÀ ƯU NHƯỢC ĐIỂM TỪNG CLASS RÕ RỆT
  • HỆ THỐNG THĂNG BẬC TRANG BỊ ĐẶC BIỆT CÓ 102
  • NPC THU MUA ĐỒ EXL TỰ ĐỘNG ĐỊNH GIÁ HỢP LÝ.
  • BẢNG MASTER CHUẨN WEBZEN
Thời gian sự kiện
    Tên sự kiện SUB Thời gian
    Boss Vàng 2,3,4 00:00
    02:00
    04:00
    06:00
    08:00
    10:00
    12:00
    14:00
    16:00
    18:00
    20:00
    22:00
    Hỗn Nguyên Lâu (Chaos Castle) 2,3,4 01:00
    03:00
    05:00
    07:00
    09:00
    11:00
    13:00
    15:00
    17:00
    19:00
    21:00
    23:00
    Binh đoàn Phù Thủy 2,3,4 00:15
    02:15
    04:15
    06:15
    08:15
    10:15
    12:15
    14:15
    16:15
    18:15
    20:15
    22:15
    Quảng Trường Quỷ ( Devil Square) 2,3,4 00:15
    02:15
    04:15
    06:15
    08:15
    10:15
    12:15
    14:15
    16:15
    18:15
    20:15
    22:15
    Huyết Lâu (Blood Castle) 2,3,4 00:30
    04:30
    06:30
    08:30
    10:30
    12:30
    14:30
    16:30
    18:30
    20:30
    22:30
    Medusa 2,3,4 07:35
    21:35
    Rakion 2,3,4 03:35
    15:35
    Thỏ Ngọc Event 01:35
    09:35
    17:35
    Summer Event Event 05:30
    13:30
    21:30
    Happy Hour 4 02:30-03:00
    19:30-20h
    Tháp tinh luyện 2,3,4 All
    Boss Kundun Kalima 6-7 2,3,4 Hồi sinh
    sau 24 tiếng
    khi bị tiêu diệt
    Sky Event Event 11:20
    23:20
    PvP Event 08:50
    20:50
    TeamDeathMatch Event 09:45
    21:45

NHẮN TIN Fanpage ĐỂ YÊU CẦU HỖ TRỢ TIẾN CẤP TRANG BỊ

  •              3 Trang bị Luck (option 4% GST/4% HP/5 PĐ) cấp 1 -> Trang bị cấp 2 | (Trang bị cấp 1 +9 -> Trang bị cấp 2)
  •              3 Trang bị Luck (option 4% GST/4% HP/5 PĐ) cấp 2 -> Trang bị cấp 3 | (Trang bị cấp 2 +9 -> Trang bị cấp 3)
  •             3 Trang bị Luck (option 4% GST/4% HP/5 PĐ) cấp 3 -> Trang bị cấp 4 | (Trang bị cấp 3 +11 -> Trang bị cấp 4)
  •             3 Trang bị Luck (option 4% GST/4% HP/5 PĐ) cấp 4 -> Trang bị cấp 5 | (Trang bị cấp 4 +11 -> Trang bị cấp 5)
  •              Trang bị cấp 5 1 option +11 -> Trang bị cấp 5 2 option +9
  • Trang bị cấp 5 2 option +11 -> Trang bị cấp 5 3 option +9
  • Trang bị cấp 5 3 option +11 -> Trang bị cấp 6 1 option +9
  •             Trang bị cấp 6 1 option +11 -> Trang bị cấp 6 2 option +9
  • Trang bị cấp 6 2 option +11 -> Trang bị cấp 6 3 option +9
  • Trang bị cấp 6 3 option +11 -> Trang bị cấp 7 1 option +9
  •             Trang bị cấp 7 1 option +11 -> Trang bị cấp 7 2 option +9
  • Trang bị cấp 7 2 option +12 -> Trang bị cấp 7 3 option +9
  • Trang bị cấp 7 3 option +13 -> Trang bị 380 1 option +11
  •             Trang bị 380 1 option +13 -> Trang bị 380 2 option +11
  • Trang bị 380 2 option +13 -> Trang bị 380 3 option +11
  • Wing 2 Luck MNL +13 ->  Wing 2.5 Luck MNL +9
  •             Wing 2.5 omo +11 ->  Wing 2.5 Luck +9
  • Wing 2.5 Luck +13 ->  Wing 2.5 Luck 1 option +9
  • Wing 2.5 Luck 1 option +13 ->  Wing 2.5 Luck 2 option +9
  • Wing 2.5 Luck 2 option +13 ->  Wing 2.5 Luck 3 option +9
  • Wing 2.5 Luck 3 option +13 ->  Wing 2.5 Luck 4 option +9
  • Wing 2.5 Luck 4 option +13 ->  Wing 3 Luck 2 option +9
  • 3 Vũ khí Luck (option 2% ST/ 10% STHH) cấp 1 -> Vũ khí cấp 2 | (Vũ khí cấp 1 +9 -> Vũ khí cấp 2)
  • 3 Vũ khí Luck (option 2% ST/ 10% STHH) cấp 2 -> Vũ khí cấp 3 | (Vũ khí cấp 2 +9 -> Vũ khí cấp 3)
  •  3 Vũ khí Luck (option 2% ST/ 10% STHH) cấp 3 -> Vũ khí cấp 4 | (Vũ khícấp 3 +11 -> Vũ khí cấp 4)
  •   3 Vũ khí Luck (option 2% ST/ 10% STHH) cấp 4 -> Vũ khí cấp 5 | (Vũ khí cấp 4 +11 -> Vũ khí cấp 5)
  • Vũ khí cấp 5 1 option +11 -> Vũ khí cấp 5 2 option +0
  • Vũ khí cấp 5 2 option +11 -> Vũ khí cấp 6 1 option +0
  • Vũ khí cấp 6 1 option +11 -> Vũ khí cấp 6 2 option +0
  • Vũ khí cấp 6 2 option +11 -> Vũ khí cấp 7 1 option +0
  • Vũ khí cấp 7 1 option +13 -> Vũ khí cấp 7 2 option +9
  • Vũ khí cấp 7 2 option +13 -> Vũ khí Rồng 1 option +9
  • Vũ khí Rồng 1 option +13 -> Vũ khí Rồng 2 option +9
  •  

BẢNG GIÁ TIẾN CẤP TRANG BỊ (GCOIN)

CẤP TRANG BỊ PHÍ WING THUỘC TÍNH PHÍ
CẤP 1   5.000     WING 2 Omo   50.000
CẤP 2 10.000 LUCK  75.000
CẤP 3 15.000 WING 2.5 LUCK 1-2 OPTION 100.000
CẤP 4 20.000 LUCK 3-4 OPTION 150.000
CẤP 5 30.000 WING 3 LUCK 1 OPTION 200.000
CẤP 6 50.000 LUCK 2 OPTION 250.000
CẤP 7 100.000 LUCK 3 OPTION 400.000
380 200.000 LUCK 4 OPTION 500.000

 

  •  ♦ LƯU Ý: Cấp độ cường hóa của trang bị sau khi tiến cấp từ 3 món trang bị sẽ lấy trung bình cộng của 3 món.
  •     Ví dụ: Chân Hỏa Long + 9 
  •                 Chân Hỏa Long + 8  Chân Hắc Điểu + 7
  •                 Chân Hỏa Long + 4 
  • -----------------------------------------------------------------------------------------------
  • GAME QUY MÔ LỚN, DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG CHUYÊN NGHIỆP, TẬN TÌNH 24/7 
  • DUY TRÌ ĐẾN LÚC NGƯỜI CHƠI CÓ CHÁU BẾ



SỰ KIỆN